Thanh Titan Cấp 5
Lớp 6/Ti-5Al-2.5Sn
Được sử dụng cho vỏ và vòng động cơ tua bin khí, các bộ phận kết cấu hàng không vũ trụ, động cơ máy bay và khung máy bay. Thiết bị xử lý hóa chất
Giơi thiệu sản phẩm
Thanh titan cấp 5 là hợp kim titan loại I có độ bền trung bình, không thể gia cường bằng xử lý nhiệt, thường được sử dụng ở trạng thái ủ và có độ bền gãy tốt ở nhiệt độ phòng và nhiệt độ cao.ICó hiệu suất hàn nóng chảy tốt, thích hợp cho hàn nóng chảy điện cực vonfram và điện cực kim loại trong điều kiện bảo vệ bằng khí trơ.
Thanh titan có thể được sử dụng để chế tạo các bộ phận như vỏ và vách ngăn. Nhiệt độ làm việc dài hạn của thanh titan Ti5Al2.5Sn có thể đạt tới 500 độ, và nhiệt độ làm việc ngắn hạn có thể đạt tới 800 độ. Thanh titan Gr5 có tạp chất xen kẽ thấp thích hợp để sử dụng ở nhiệt độ thấp. Các sản phẩm bán thành phẩm được sản xuất bao gồm tấm, thanh, bánh, vòng, v.v. và cũng có thể được sử dụng để sản xuất đúc.
Thành phần
| Yếu tố | Nội dung(%) |
| Titan, Ti | 89.85-94 |
| Nhôm, Al | 4-6 |
| Thiếc, Sn | 2-3 |
| Sắt, Fe | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.5 |
| Oxy, O | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.2 |
| Cacbon, C | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
| Nitơ, N | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.03 |
| Hiđrô, H | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.15 |
| Sai chính tả rồi.Each other mới đúng | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05 |
| Khác, tổng cộng | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.3 |
Tính chất vật lý
| Của cải | Số liệu | thành nội |
| Tỉ trọng | 4,48g/cm3 | 0.162 lb/in3 |
| Độ nóng chảy | Nhỏ hơn hoặc bằng 1590 độ | Nhỏ hơn hoặc bằng 2890 độ F |
Tính chất cơ học
Của cải | Hệ mét | thành nội |
Sức căng | 517MPa | 75000 psi |
Sức chịu lực | 827MPa | 120000 psi |
Mô đun đàn hồi | 110 – 125 GPa | 16000 – 18100 ksi |
Mô đun cắt | 48 GPa | 6960 ksi |
Độ giãn dài khi đứt | 15% | 15% |
Độ cứng, Brinell | 320 | 320 |
Độ cứng, Knoop | 363 | 363 |
Độ cứng, Rockwell C | 36 | 36 |
Độ cứng, Vickers | 349 | 349 |
Các ứng dụng
Ti5Al2.5Sn là hợp kim thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do có độ bền cao, mật độ thấp và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Một trong những ứng dụng phổ biến nhất của titan là trong ngành hàng không vũ trụ, nơi nó được sử dụng để sản xuất các thành phần như cánh tua bin, đĩa máy nén và các bộ phận kết cấu cho động cơ máy bay. Thanh titan cấp 5 cũng được sử dụng trong sản xuất các cấu trúc hàng hải và ngoài khơi, chẳng hạn như thiết bị khoan dầu ngoài khơi, do khả năng chống ăn mòn nước biển cao.
Các ứng dụng khác:
1. Cấy ghép y tế: Do tính tương thích sinh học và khả năng chống ăn mòn, thanh titan gr6 thường được sử dụng để sản xuất các cấy ghép y tế như nẹp xương, vít và cấy ghép nha khoa.
2. Đồ dùng thể thao: Được sử dụng trong sản xuất đầu gậy đánh golf, khung xe đạp và các đồ dùng thể thao khác do có tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao.
3. Thiết bị xử lý hóa học: Khả năng chống ăn mòn của thanh titan Ti5Al2.5Sn làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các thiết bị xử lý hóa học như lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống.
4. Ngành công nghiệp ô tô: Thanh titan Ti5Al2.5Sn được sử dụng trong các loại xe hiệu suất cao do có trọng lượng nhẹ và độ bền cao, giúp cải thiện hiệu suất nhiên liệu và hiệu suất tổng thể.
5. Kiến trúc: Thanh titan gr5 đôi khi được sử dụng trong các ứng dụng kiến trúc như ốp, lợp mái và mặt tiền do vẻ ngoài độc đáo và độ bền của nó.
Nhìn chung, đây là hợp kim đa năng được sử dụng trong nhiều ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, mật độ thấp và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Chú phổ biến: Thanh titan cấp 5; thanh titan gr5; thanh titan Ti5Al2.5Sn
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu







