-
Ống Titan ASTM B338
Ống Titan ASTM B338/ASME SB338
ống titan trao đổi nhiệt hàn và liền mạch
Cấp độ: Gr.1 Gr.2 Gr.3 Gr.7 Gr.12 Ống titan hàn và liền mạch cho bộ ngưng tụ và bộ trao đổi nhiệt. -
Thanh tròn Inconel 718
Thanh Inconel 718 có hai dạng, một là trạng thái sau khi xử lý dung dịch và một là trạng thái sau khi làm cứng kết tủa. Khi nhiệt độ đạt 700 độ, nó sẽ cho thấy độ bền kéo và độ bền đứt tốt.
-
0.075mm Lá Titan Cho Vật Liệu Khung Cuộn Dây Giọng Nói
Chất liệu: Titan nguyên chất
Kích thước: 0.075mm*300mm
MOQ: 5kg
Thời gian giao hàng: 3-15 ngày làm việc
Khả năng cung cấp: 800-1000kg mỗi tháng -
Anode Titanuim Với IrO2 Đường Kính 1 inch Cho Điện Phân
Anode Titanuim với IrO2 đường kính 1 inch để điện phân1. Chất nền: Gr12. Kích thước: đường kính 1 inch * chiều dài 96 inch3. Lớp phủ: iridium oxide và lớp phủ nhiều công thức4. Hình dạng và kích...
-
Thanh tròn Titan 6Al-4V
Mặt hàng: Thanh titan Ti-6al4v
Kích thước: đường kính 89*450mm
dung sai: 89(0/+1)mm, 450mm(0/+2)mm
Độ bền kéo: 970Mpa
giới hạn chảy: 918Mpa -
Anode MMO Titan dạng ống
Ứng dụng: Chôn cùng với lớp phủ Coke breeze
Vật liệu anode: Chất nền titan (ASTM B338) được phủ bằng oxit kim loại hỗn hợp
MMO:Lớp phủ
Độ dày: Tối thiểu 6.0 micron (trọng lượng lớp phủ... -
anode titan phủ mmo
Ứng dụng: Chôn trong cát hoặc đất
Lớp phủ bề mặt: IrO2 / Ta2O5
Vật liệu anode: Dải titan gr1
Kích thước anode: 6,35mm*0.635mm*152m -
Điện cực titan cho mạ điện
Vật liệu anode: Titan;
Lớp phủ: Iridium tantalum (IrO2 Ta2O5);
Chất điện giải: Sunfat;
Nhiệt độ: 55 đến 65 độ;
ĐỘNG CƠ: 3 - 4;
Mật độ dòng điện: 2 -10 Amps;
Tuổi thọ sử dụng: 2-4... -
Dây dẹt Titan
Kích thước dây titan
A. Thông số kỹ thuật dây titan: φ{{{0}}.8-φ6.0mm
B. Quy cách dây titan làm kính: Dây titan chuyên dụng φ1.0-φ6.0mm
C. Thông số kỹ thuật dây titan: φ{{{0}}.2-φ8.0mm... -
Dây Titan Gr12
Hợp kim Ti-12 là một loại hợp kim titan chống ăn mòn khe hở. Độ bền kéo của hợp kim này ở 300 lần gấp đôi titan nguyên chất, khả năng chống ăn mòn của môi trường khử được cải thiện đáng kể.
-
Dây Titan Gr9
1. Nhiệt độ nóng chảy là 1700~1726 độ
2. Mật độ: 4,47g/cm3
3. Nhiệt dung riêng ở nhiệt độ phòng: 858J/(kg*k)
4. Không từ tính -
Dây Titan GR7
Hàm lượng paladi trong dây titan gr7 thường nằm trong khoảng 0.12% đến 0.25%. Hợp kim này có độ bền và khả năng chống ăn mòn cao hơn titan nguyên chất, khả năng duy trì độ bền trong môi trường...












